TRANG CHỦ 
  LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG  

  BẢNG GIÁ DỊCH VỤ  

  TRANG TIN LIÊN KẾT  
  
Sở Khoa học và Công nghệ
Chi cục TC - ĐL - CL
Trung tâm ứng dụng KH&CN
BQL Khu NNUDCNC
Liên hiệp các hội KH&KT

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH,HIỆU CHUẨN PHƯƠNG TIỆN ĐO

STT

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo

Cấp/độ chính xác

Đơn giá (VNĐ)

I

Độ dài

1

Taximet

Quãng đường.

(± 2% độ dài)

                           160.000

Thời gian chờ.

(± 2% thời gian)

II

Khối lượng

1

Bộ quả cân

1.1

Bộ quả cân M1

Từ 1mg ÷ 500gam

M1

25.000 đồng/quả

Từ 01 kg ÷ 02 kg

35.000 đồng/quả

Từ 05 kg ÷ 20 kg

55.000 đồng/quả

1.2

Bộ quả cân M2

Đến 200 gam

M2

25.000 đồng/quả

Đến 02 kg

35.000 đồng/quả

Đến 20 kg

55.000 đồng/quả

1,3

Bộ quả cân F2

Từ 01gam ÷ 100gam

F2

55.000 đồng/quả

Từ 200gam ÷ 500gam

75.000 đồng/quả

Trên 500gam ÷ 02 kg

105.000 đồng/quả

Trên 05 kg ÷ 10 kg

160.000 đồng/quả

2

Cân các loại

Mức cân lớn nhất

Cấp

 

2.1

Cân phân tích

Đến 200 gam

1

210.000

Đến 200 gam

2

105.000

Đến 1.000 gam

 

315.000

2.2

Cân kỹ thuật

Đến 1.000 gam

 

160.000

Đến 2.000 gam

1

370.000

Đến 2.000 gam

2

210.000

Đến 3.000 gam

 

265.000

Đến 5.000 gam

 

315.000

Trên 5.000 gam

 

420.000

2,3

Cân thông dụng

Mức cân lớn nhất

Cấp/độ CX

 

2.3.1

Cân treo

Đến 10 kg

IV

25.000

Trên 10 kg

35.000

2.3.2

Cân đồng hồ lò xo

Đến 30 kg

IV

25.000

Đến 60 kg

35.000

Trên 60 kg

55.000

Trên 100 kg

65.000

2.3.3

Cân đĩa

Đến 20 kg

III

35.000

Trên 20 kg

45.000

2.3.4

Cân bàn

Đến 500 kg

III

105.000

Đến 1.000 kg

210.000

Đến 2.000 kg

315.000

Đến 3.000 kg

420.000

Trên 3000 kg

525.000

2.3.5

Cân ôtô

Đến 10 tấn

III

1.260.000

Đến 30 tấn

 1.785.000

Đến 60 tấn

3.150.000

 

 

Đến 80 tấn

 

4.200.000

 

 

Đến 100 tấn

 

6.300.000

2.3.6

Cân băng tải

Năng suất cân

0.5, 1 và 2

 

Đến 100 tấn / h

 

1.050.000

Đến 500 tấn/ h

 

1.575.000

Đến 1.500 tấn/ h

0.5, 1 và 2

2.100.000

Trên 1.500 tấn/h

0.5, 1 và 2

2.625.000

III

Dung tích, lưu lượng

1

Phương tiện đo dung tích thông dụng

1.1

Cốc, ca đong

Đến 2 lít

1

 5.000

1.2

Cốc, ca đong

Đến 20 lít

1

85.000

1.3

Bình đong

Đến 20 lít

1

85.000

1.4

Bình chuẩn kim loại

Dung tích lớn nhất (lít)

 

 

 

Đến 02

 

160.000

Đến 20

Hạng II

210.000

Từ 50 ÷ 100

 

265.000

Trên 100 ÷ 200

 

525.000

Đến 500

 

1.050.000

Đến 1.000

 

2.100.000

2

Cột đo xăng dầu

Đến 80 l/phút

0,5

210.000

IV

Áp suất

1

Áp kế các loại

1.1

Áp kế lò xo

( 0÷25)bar

Đến 1%

55.000

( 25÷160)bar

65.000

( 160÷300)bar

85.000

Đến 400 bar

160.000

2

Huyết áp kế

2.1

Huyết áp kế thủy ngân, lò xo

( 0 ÷ 300)mmHg

Đến ± mmHg 

35.000

V

Điện

1

Công tơ điện xoay chiều 01 pha

Cường độ dòng điện

Cấp/độ chính xác

Đơn giá (VNĐ)

1.1

Công tơ điện kiểu cảm ứng

Đến 40A

Đến 0,5

35.000

Trên 40A

55.000

1.2

Công tơ điện kiểu điện tử

Đến 40A

Đến 0,5

45.000

Trên 40A

55.000

2

Công tơ điện xoay chiều 03 pha

Cường độ dòng điện

Cấp/độ chính xác

Đơn giá (VNĐ)

2.1

Công tơ điện kiểu cảm ứng

Đến 50 A

Đến 0,5

315.000

2.2

Công tơ điện kiểu điện tử

Đến 50 A

Đến 0,5

420.000

VI

Điện từ

1

Máy đo điện tim

(1 ÷ 100)Hz

Đến ±5%

105.000

(PTĐ trong y tế nên có giá hổ trợ)

(2 ÷ 300)µV

 

2

Máy đo điện não

(1 ÷ 100)Hz

Đến ±5%

105.000

(2 ÷ 300)µV

 

 


                
 
TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG LÂM ĐỒNG
Trụ sở chính: Số 230 Hoàng Văn Thụ - Phường 1 - TP.Bảo Lộc - Lâm Đồng;
Điện thoại: 0263.3753999; Fax: 0263.3742222;
Chi nhánh: Số 18 Trần Phú - Phường 3 - TP.Đà Lạt - Lâm Đồng;
Điện thoại: 0263.3833159; Fax: 0263.3533159;
Email: tdclamdong@gmail.com
 
                    Lượt truy cập: 

11100