TRANG CHỦ 

  BẢNG GIÁ DỊCH VỤ  

  TRANG TIN LIÊN KẾT  
  
Sở Khoa học và Công nghệ
Chi cục TC - ĐL - CL
Trung tâm ứng dụng KH&CN
BQL Khu NNUDCNC
Liên hiệp các hội KH&KT

Kiểm định - Hiệu chuẩn - Thử nghiệm

Thử nghiệm Vật liệu xây dựng (29/11/2017 )

TT

NHÓM SẢN PHẨM HÀNG HÓA ĐƯỢC THỬ NGHIỆM

Phương pháp thử

1

Xi măng

 

Độ mịn

TCVN 4030 : 2003

Độ bền nén (3 ngày, 28 ngày)

TCVN 6016 :2011

Độ ổn định thể tích

TCVN 6017 :1995

Khối lượng riêng

TCVN 4030:1985

Thời gian bắt đầu và kết thúc đông kết

TCVN 6017 :1995

Lượng nước tiêu chuẩn

TCVN 6017 :1995

2

Bê tông

 

Độ bền nén

TCVN 3118 :1993

Khoan lấy mẫu bê tông và thử nén

TCVN 3118 :1993

3

Thép

 

Độ bền kéo

TCVN 197:2002

Độ bền uốn

TCVN 198:2008

4

Cát

 

Xác định khối lượng riêng

TCVN 7572: 2006

Khối lượng thể tích

TCVN 7572: 2006

Độ hút nước

TCVN 7572: 2006

Xác định khối lượng thể tích xốp

TCVN 7572:2006

Xác định độ ẩm

TCVN 7572:2006

Xác định thành phần hạt

TCVN 7572:2006

Xác định hàm lượng bụi, bùn và sét bẩn

TCVN 7572:2006

Hàm lượng tạp chất hữu cơ

TCVN 7572:2006

 

Xác định khả năng phản ứng kiềm silic

TCVN 7572:2006

Xác định hàm lượng clorua

TCVN 7572:2006

5

Đá

 

Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt

TCVN 7572:2006

Xác định độ nén dập trong xi lanh

TCVN 7572:2006

Xác định độ hao mòn khi va đập

TCVN 7572:2006

Độ bền nén của đá nguyên khai

TCVN 7572:2006

Xác định hạt mềm yếu, phong hóa

TCVN 7572:2006

Độ mài mòn trong tang quay

TCVN 7572:2006

Xác định khối lượng riêng

TCVN 7572: 2006

Khối lượng thể tích

TCVN 7572: 2006

Độ hút nước

TCVN 7572: 2006

Xác định khối lượng thể tích xốp

TCVN 7572:2006

Xác định độ ẩm

TCVN 7572:2006

Xác định thành phần hạt

TCVN 7572:2006

Xác định hàm lượng bụi, bùn và sét bẩn

TCVN 7572:2006

Xác định khả năng phản ứng kiềm silic

TCVN 7572:2006

Xác định hàm lượng clorua

TCVN 7572:2006

6

Gạch rỗng – gạch đặc đất sét nung

 

Xác định cường độ nén

TCVN 6355 :2009

Xác định cường độ uốn

TCVN 6355 :2009

Xác định độ hút nước

TCVN 6355 :2009

Xác định độ rỗng

TCVN 6355 :2009

Xác định vết tróc do vôi

TCVN 6355 :2009

Độ cong vênh mặt đáy

TCVN 1450:2009

Số vết nứt theo chiều dày có độ dài đến 60mm,kéo snag chiều rộng

TCVN 1450:2009

Số vết  sứt cạnh, sứt góc sâu từ 5mm đến 10mm,kéo dìa theo cạnh từ 10mm đến 15mm không lớn hơn

TCVN 1450:2009

Chiều dày vách ngăn ngoài lỗ rỗng

TCVN 1450:2009

Chiều dày vách ngăn giữa các lỗ rỗng

TCVN 1450:2009

Khối lượng thể tích

TCVN 6355 :2009

Kích thước cơ bản

TCVN 1450:2009

7

Gạch lát nền

 

Xác định độ hút nước

TCVN 6065 :1995

Kích thước cơ bản

TCVN 6065 :1995

Độ cứng lớp bề mặt

TCVN 6065 :1995

Xác định lực xung kích

TCVN 6065 :1995

Xác định lực uốn gãy

TCVN 6065 :1995

8

Ngói

 

Tải trọng uốn gãy

TCVN 4313 :1995

Độ hút nước

TCVN 4313 :1995

Thời gian xuyên nước

TCVN 4313 :1995

Diện tích m2 bão hòa nước

TCVN 4313 :1995

Kích thước cơ bản

TCVN 4313 :1995

Độ cong vênh mặt cạnh

TCVN 1452:2004

Số vết vỡ, dập gờ

TCVN 1452:2004

Vết nứt

TCVN 1452:2004

Vết nổ vôi trên bề mặt

TCVN 1452:2004

9

Trụ điện

 

Kích thước cơ bản

TCVN 5847:1994

Ngoại quan

TCVN 5847:1994

Cường độ nén của bê tông

TCVN 5847:1994

Thử tải kéo dầu cột

TCVN 5847:1994

10

Ống cống

 

Bắn súng (độ bật nảy)

Din 4240

11

Vữa

 

Độ bền nén

TCVN 3121:2003

12

Vôi

 

Thành phần hạt

TCVN 7572:2006

13

Cấp phối

 

Kiểm nghiệm mẫu

 

Cát

 

Khối lượng riêng

TCVN 7572:2006

Khối lượng thể tích xốp

TCVN 7572:2006

Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn

TCVN 7572:2006

Thành phần hạt

TCVN 7572:2006

Đá

 

Khối lượng riêng

TCVN 7572:2006

Khối lượng thể tích xốp

TCVN 7572:2006

Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn

TCVN 7572:2006

Thành phần hạt

TCVN 7572:2006

Xi măng

 

Độ mịn

TCVN 4030:2003

Thời gian đông kết

TCVN 6017:1995

Độ bền nén

TCVN 6016:2011

Tính toán cấp phối

 

Bảng dự toán cấp phối ( 2 công)

 

Công đúc mẫu

 

Công bảo dưỡng

 

Cường độ nén (ép mẫu 6 viên) tùy khách hàng yêu cầu

TCVN 3118:2009

14

Gạch bê tông

 

Kích thước cơ bản

TCVN 6477:2011

TCVN 6355:2009

Khuyết tật, màu sắc cơ bản

Cường độ nén

Xác định độ rỗng

15

Gạch bê tông nhẹ khí chưng áp

 

Xác định độ thẳng cạnh, thẳng mặt

TCVN 7959:2011

Xác định độ vuông góc

Xác định độ bền nén

Xác định độ co khô

Xác định khối lượng khô

Kích thước cơ bản

16

Gạch bê tông nhẹ bọt khí không chưng áp

 

Xác định độ thẳng cạnh, thẳng mặt

TCVN 9030:2011

Xác định độ vuông góc

Xác định độ bền nén

Xác định độ co khô

Xác định khối lượng khô

Kích thước cơ bản

17

Gạch bát tràng & gạch lát nền

 

Độ chịu mài mòn sâu

 

Sai lệch kích thước và chất lượng bề mặt

 

Độ bền uốn

 

Độ hút nước

 

Hệ số giãn nở nhiệt dài

 

Hệ số giãn nở ẩm

 

18

Gạch Terrazzo

 

Xác định độ thẳng cạnh, thẳng mặt

TCVN 7744:2013

Kích thước cơ bản

Xác định lực uốn gãy toàn viên

Xác định khuyết tật, màu sắc

Xác định độ hút nước

Xác định độ mài mòn sâu

Xác định độ mài mòn bề mặt

 


Các tin khác:


 
TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG LÂM ĐỒNG
Trụ sở chính: Số 230 Hoàng Văn Thụ - Phường 1 - TP.Bảo Lộc - Lâm Đồng
Điện thoại: 0263.3753999; Fax: 0263.3742222
Chi nhánh: Số 18 Trần Phú - Phường 3 - TP.Đà Lạt - Lâm Đồng
Điện thoại: 0263.3833159; Fax: 0263.3533159
Email: tdclamdong@gmail.com
 
                    Lượt truy cập: 

34723